埃德蒙·伯克
Edmund Burke (1729-1797), triết gia và nhà khoa học chính trị người Ireland, thành viên Nghị viện Anh
Edmund Burke (1729-1797), triết gia và nhà khoa học chính trị người Ireland, thành viên Nghị viện Anh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ed Milliband, chính trị gia lao động Anh, lãnh đạo phe đối lập từ 2010
›埃拉托塞尼斯Āi lā tuō sè ní sīEratosthenes thành Cyrene (khoảng 276-khoảng 195 TCN), nhà toán học và nhà phát minh Hy Lạp cổ đại
›埃德加·爱伦·坡Āi dé jiā · Ài lún · PōEdgar Allen Poe (1809-1849), nhà thơ và tiểu thuyết gia người Mỹ
›埃德加·斯诺Āi dé jiā · Sī nuòEdgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của cuốn Red Star Over…
›埃弗顿Āi fú dùnEverton (thị trấn ở tây bắc nước Anh); đội bóng Everton
›埃斯库多āi sī kù duōescudo (tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha: cái khiên), đơn vị tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha và các quốc gia khác
›埃德蒙顿Āi dé méng dùnEdmonton, thủ phủ của Alberta, Canada
›埃德加Āi dé jiāEdgar (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.