埃尔多安
Erdogan (tên); Recep Tayyip Erdoğan (1954-), chính trị gia Thổ Nhĩ Kỳ, thủ tướng 2003-2014, tổng thống 2014
Erdogan (tên); Recep Tayyip Erdoğan (1954-), chính trị gia Thổ Nhĩ Kỳ, thủ tướng 2003-2014, tổng thống 2014
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hernández (tên)
›埃尔帕索Āi ěr pà suǒEl Paso (Texas)
›埃涅阿斯纪Āi niè ā sī JìAeneid của Virgil (sử thi về sự thành lập của thành Rome)
›埃尔朗根Āi ěr lǎng gēnErlangen (thị trấn ở Bavaria)
›埃涅阿斯Āi niè ā sīAeneas, anh hùng trong tác phẩm Aeneid của Virgil
›埃尔朗根纲领Āi ěr lǎng gēn gāng lǐngChương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyết nhóm
›埃森纳赫Āi sēn nà hèEisenach (thành phố ở Đức)
›埃尔福特Āi ěr fú tèThành phố Erfurt của Đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.