埃菲尔铁塔
Tháp Eiffel
Tháp Eiffel
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Emir (người cai trị Hồi giáo); Amir
›埃蕾āi lěicây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); Herba Centaurii altaici cum flore
›埃琳娜Āi lín nàElena (tên)
›埃迪卡拉Āi dí kǎ lāKỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất Tiền Cambri
›埃特纳火山Āi tè nà huǒ shānNúi Etna, núi lửa ở Ý
›埃迪卡拉纪Āi dí kǎ lā jìKỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của thời kỳ địa chất tiền Cambri
›埃尔金大理石Āi ěr jīn dà lǐ shíTác phẩm điêu khắc Elgin, tác phẩm điêu khắc Parthenon bị Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 của Elgin, đánh cắp…
›埃里温Āi lǐ wēnYerevan, thủ đô của Armenia 亞美尼亞|亚美尼亚[Ya4 mei3 ni2 ya4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.