埃尔金
James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người đã ra lệnh cướp bóc và phá hủy Cung điện Mùa Đông Cũ Viên Minh Viên 圓明園|圆明园 năm 1860; Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 của Elgin (1766-1841), người đã đánh cắp…
James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người đã ra lệnh cướp bóc và phá hủy Cung điện Mùa Đông Cũ Viên Minh Viên 圓明園|圆明园 năm 1860; Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 của Elgin (1766-1841), người đã đánh cắp…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tác phẩm điêu khắc Elgin, tác phẩm điêu khắc Parthenon bị Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 của Elgin, đánh cắp…
›埃蕾āi lěicây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); Herba Centaurii altaici cum flore
›埃尔维斯·普雷斯利Āi ěr wéi sī · Pǔ léi sī lìElvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh người Mỹ
›埃迪卡拉Āi dí kǎ lāKỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất Tiền Cambri
›埃迪卡拉纪Āi dí kǎ lā jìKỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của thời kỳ địa chất tiền Cambri
›埃尔福特Āi ěr fú tèThành phố Erfurt của Đức
›埃特纳火山Āi tè nà huǒ shānNúi Etna, núi lửa ở Ý
›埃尔朗根纲领Āi ěr lǎng gēn gāng lǐngChương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyết nhóm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.