埃尔朗根
Erlangen (thị trấn ở Bavaria)
Erlangen (thị trấn ở Bavaria)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyết nhóm
›埃尔帕索Āi ěr pà suǒEl Paso (Texas)
›埃尔多安Āi ěr duō ānErdogan (tên); Recep Tayyip Erdoğan (1954-), chính trị gia Thổ Nhĩ Kỳ, thủ tướng 2003-2014, tổng thống 2014
›埃尔福特Āi ěr fú tèThành phố Erfurt của Đức
›埃尔南德斯Āi ěr nán dé sīHernández (tên)
›埃尔维斯·普雷斯利Āi ěr wéi sī · Pǔ léi sī lìElvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh người Mỹ
›埃涅阿斯纪Āi niè ā sī JìAeneid của Virgil (sử thi về sự thành lập của thành Rome)
›埃尔金Āi ěr jīnJames Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người đã ra lệnh cướp bóc và…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.