埃尔维斯·普雷斯利
Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh người Mỹ
Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh người Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người đã ra lệnh cướp bóc và…
›埃尔福特Āi ěr fú tèThành phố Erfurt của Đức
›埃尔朗根纲领Āi ěr lǎng gēn gāng lǐngChương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyết nhóm
›埃尔金大理石Āi ěr jīn dà lǐ shíTác phẩm điêu khắc Elgin, tác phẩm điêu khắc Parthenon bị Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 của Elgin, đánh cắp…
›埃尔朗根Āi ěr lǎng gēnErlangen (thị trấn ở Bavaria)
›埃特纳火山Āi tè nà huǒ shānNúi Etna, núi lửa ở Ý
›埃尔帕索Āi ěr pà suǒEl Paso (Texas)
›埃琳娜Āi lín nàElena (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.