反英雄
phản anh hùng
phản anh hùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chống Anh
›反冲fǎn chōngsự giật (của súng); nảy lại; phản tác dụng
›反冲力fǎn chōng lìphản lực; giật lùi; lực phản ứng
›反袁fǎn Yuánphản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4…
›反袁运动fǎn Yuán yùn dòngphong trào phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4…
›反腐败fǎn fǔ bàiphản đối tham nhũng; chống tham nhũng (biện pháp, chính sách, v.v.)
›反华fǎn Huáchống Trung Quốc
›反刍动物fǎn chú dòng wùđộng vật nhai lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.