Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
藩镇藩鎮

fān zhèn

藩镇 là gì?

藩镇 [fān zhèn] có nghĩa là nghĩa đen: thị trấn hàng rào; khu đệm (giữa kẻ thù); hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 節度使|节度使[jie2 du4 shi3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 藩镇 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: thị trấn hàng rào
  2. khu đệm (giữa kẻ thù)
  3. hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 節度使|节度使[jie2 du4 shi3]

Cách đọc và ghi nhớ 藩镇

藩镇 được đọc là fān zhèn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: thị trấn hàng rào; khu đệm (giữa kẻ thù); hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 節度使|节度使[jie2 du4 shi3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan