藩镇
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
藩镇
nghĩa đen: thị trấn hàng rào; khu đệm (giữa kẻ thù); hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 節度使|节度使[jie2 du4 shi3]
Giản thể藩镇
Phồn thể藩鎮
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng