藩镇 là gì?
藩镇 [fān zhèn] có nghĩa là nghĩa đen: thị trấn hàng rào; khu đệm (giữa kẻ thù); hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 節度使|节度使[jie2 du4 shi3].
Nghĩa của từ 藩镇 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: thị trấn hàng rào
- khu đệm (giữa kẻ thù)
- hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 節度使|节度使[jie2 du4 shi3]
Cách đọc và ghi nhớ 藩镇
藩镇 được đọc là fān zhèn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: thị trấn hàng rào; khu đệm (giữa kẻ thù); hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 節度使|节度使[jie2 du4 shi3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .