翻越
vượt qua; vượt lên; vượt qua chướng ngại
vượt qua; vượt lên; vượt qua chướng ngại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người dịch; phiên dịch viên
›翻跟斗fān gēn dǒunhào lộn
›翻译家fān yì jiāngười dịch (văn bản)
›翻跟头fān gēn tounhào lộn
›翻译fān yìdịch; phiên dịch; biên dịch viên; phiên dịch viên; bản dịch; việc phiên dịch; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
›翻身fān shēnxoay người (khi nằm); (nghĩa bóng) tự giải phóng; tự mình thoát khỏi; thay đổi vận mệnh của mình
›翻覆fān fùlật đổ (xe cộ); bị lật; lật ngược; thay đổi hoàn toàn
›翻车fān chē(của phương tiện) bị lật; (nghĩa bóng) gặp sự cố; thất bại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.