反正
dù sao đi nữa; dù thế nào; chuyển từ phe địch sang
dù sao đi nữa; dù thế nào; chuyển từ phe địch sang
反正 thường mang nghĩa “dù sao đi nữa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 反正 cùng cụm 拨乱反正 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đưa trật tự vào hỗn loạn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đúng hay sai cũng không khác nhau nhiều; như nhau cả; thế nào cũng như nhau
›反核fǎn héphản đối hạt nhân (ví dụ: biểu tình)
›反杜林论Fǎn Dù lín LùnChống Đühring, sách của Friedrich Engels 恩格斯[En1 ge2 si1]
›反杀fǎn shāphản kích bằng cách giết kẻ tấn công mình
›反智论fǎn zhì lùnchủ nghĩa phản trí thức
›反比fǎn bǐtỷ lệ nghịch; tỷ số nghịch
›反智主义fǎn zhì zhǔ yìchủ nghĩa phản trí thức
›反气旋fǎn qì xuánkháng khí xoáy; khí áp cao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.