反应堆燃料元件 là gì?
反应堆燃料元件 [fǎn yìng duī rán liào yuán jiàn] có nghĩa là thành phần nhiên liệu.
Nghĩa của từ 反应堆燃料元件 trong tiếng Việt
thành phần nhiên liệu
Cách đọc và ghi nhớ 反应堆燃料元件
反应堆燃料元件 được đọc là fǎn yìng duī rán liào yuán jiàn, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thành phần nhiên liệu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .