最终
cuối cùng; sau cùng
cuối cùng; sau cùng
最终 thường mang nghĩa “cuối cùng; sau cùng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 最终 cùng cụm 最终幻想 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Final Fantasy (trò chơi điện tử)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạn chót; thời hạn cuối cùng (cho dự án)
›最为zuì wéinhất
›最终幻想Zuì zhōng Huàn xiǎngFinal Fantasy (trò chơi điện tử)
›最新zuì xīnmới nhất
›最近zuì jìngần đây; sắp; tới nhất
›最惠国待遇zuì huì guó dài yùđãi ngộ quốc gia được ưu đãi nhất
›最近几年zuì jìn jǐ niánvài năm gần đây; những năm gần đây; những năm gần nhất
›最惠国zuì huì guóquốc gia được ưu đãi nhất (trong thương mại)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.