Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Mao Trạch Đông (1893-1976), lãnh đạo Đảng Cộng sản Trung Quốc 1935-1976
Tư tưởng Mao Trạch Đông
Mao: Câu chuyện ít người biết của Trương Nhung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2] và Jon Halliday
Tuyển tập Mao Trạch Đông
chủ nghĩa Mao
côn trùng phá hoại mạ lúa; (nghĩa đen và bóng) loài gây hại; người gây hại cho đất nước và nhân dân
nỉ
đương đầu; đối mặt với nguy hiểm
nốt ruồi lông
vải len
áo jersey
trọng lượng tổng
tre moso (Phyllostachys edulis), dùng làm gỗ, v.v
lợn sống
biến thể của 毛竹[mao2 zhu2]
bệnh mèo cào; sốt mèo cào
bút lông (cũ); Castanopsis fordii, một loài cây thường xanh phổ biến ở miền nam Trung Quốc có quả giống đầu bút lông
Chủ tịch Mao; Mao Trạch Đông 毛澤東|毛泽东 (1893-1976), lãnh đạo Cộng sản Trung Quốc
Trích dẫn từ Chủ tịch Mao Trạch Đông, xuất bản từ năm 1964 đến khoảng năm 1976
Chủ nghĩa Mao
mũ; nón; (bóng) nhãn; mang tiếng xấu; LT: 頂|顶[ding3]
người nhiều lông; người nước ngoài; Người Nga (miệt thị); cường đạo (cũ); nhúm lông mịn
(miệt thị) Nga
cú hat-trick (khi một cầu thủ ghi ba bàn)
gắng hết sức lực
ngã sấp mặt
ngựa
mông ngựa; nịnh nọt; nịnh bợ
kẻ nịnh hót; người hay nịnh bợ
đậu hũ sốt cay mapo; món đậu hũ xào sốt ớt