Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1667/1676
最高限额: số lượng tối đa; trần giới hạn; mức trên cùng; hạn ngạch
最高音: giọng cao nhất; tone cao nhất; nốt cao nhất
嘴乖: (thông tục) nói chuyện khéo léo và đáng yêu
醉鬼: kẻ say rượu
罪过: tội lỗi; hành vi phạm tội
醉汉: người say; kẻ nghiện rượu
最好: tốt nhất; nên ...; tốt hơn hết nên
最后: cuối cùng; sau cùng; tối hậu
最后的晚餐: Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn của Chúa)
最后期限: hạn chót; thời hạn cuối cùng (cho dự án)
最后通牒: tối hậu thư
最后晚餐: Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn kinh thánh)
最后一天: ngày cuối cùng
最惠国: quốc gia được ưu đãi nhất (trong thương mại)
最惠国待遇: đãi ngộ quốc gia được ưu đãi nhất
醉鸡: gà nấu rượu; cũng gọi là gà say rượu
最佳: tối ưu; tối đa; đỉnh cao; tốt nhất (vận động viên, bộ phim, v.v.)
醉驾: lái xe khi vượt quá mức cồn pháp luật cho phép
最佳化: (tin học, toán học) tối ưu hóa
最佳利益: lợi ích tốt nhất
嘴尖: ăn nói sắc sảo; có vị giác nhạy bén; kén ăn
嘴角: khóe miệng
最近: gần đây; sắp; tới nhất
最近几年: vài năm gần đây; những năm gần đây; những năm gần nhất
罪疚: cảm giác tội lỗi
醉酒: say rượu
醉酒驾车: lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao)
嘴啃泥: ngã sấp mặt
嘴快: ăn nói không suy nghĩ
罪魁: tên tội phạm cầm đầu; chủ mưu; nghĩa bóng: nguyên nhân của một vấn đề
嘴牢: kín miệng
嘴里: miệng; trong miệng; trên môi; lời nói; từ ngữ
槜李: loại mận có vỏ đỏ tươi
嘴脸: nét mặt, khuôn mặt (đặc biệt là chê bai); vẻ ngoài; diện mạo; sắc mặt
最密堆积: xếp khối cầu mật độ cao (toán học)
罪名: cáo buộc; buộc tội; kỳ thị; tai tiếng; danh tiếng bị vết nhơ
最年长: lớn tuổi nhất
罪孽: tội lỗi; tội ác; sai lầm
嘴皮子: nghĩa đen: đôi môi; nghĩa bóng: nói leo lẻo
罪愆: tội lỗi; sai phạm
嘴琴: đàn môi
罪人: người có tội
醉人: ngây ngất; quyến rũ
嘴软: nói nhẹ nhàng; sợ không dám lên tiếng
最善: tối ưu; tốt nhất
嘴上无毛,办事不牢: xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢[zui3 shang4 mei2 mao2 , ban4 shi4 bu4 lao2]
最少: ít nhất; tối thiểu; ít nhất (số lượng); nhỏ nhất
醉圣: Tuý thánh (thánh say), nhắc đến nhà thơ đời Đường Lý Bạch 李白 (701-762)
嘴松: lắm lời
嘴损: (phương ngữ) ăn nói sắc bén; gay gắt
醉态: trạng thái say
嘴甜: khéo mồm; lấy lòng
最为: nhất
嘴稳: có thể giữ bí mật
醉翁: người yêu rượu; người uống rượu; kẻ nghiện; người say
醉虾: tôm say (món ăn Trung Quốc với tôm ướp rượu Trung Quốc)
最喜爱: yêu thích nhất
最先: đầu tiên
最小二乘: bình phương tối thiểu (toán học)
最小公倍数: bội chung nhỏ nhất