Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
毛泽东
Máo Zé dōng

Mao Trạch Đông (1893-1976), lãnh đạo Đảng Cộng sản Trung Quốc 1935-1976

Cụm từ
毛泽东思想
Máo Zé dōng Sī xiǎng

Tư tưởng Mao Trạch Đông

Cụm từ
毛泽东:鲜为人知的故事
Máo Zé dōng : Xiān wéi rén zhī de Gù shi

Mao: Câu chuyện ít người biết của Trương Nhung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2] và Jon Halliday

Cụm từ
毛泽东选集
Máo Zé dōng Xuǎn jí

Tuyển tập Mao Trạch Đông

Cụm từ
毛泽东主义
Máo Zé dōng Zhǔ yì

chủ nghĩa Mao

Cụm từ
蟊贼
máo zéi

côn trùng phá hoại mạ lúa; (nghĩa đen và bóng) loài gây hại; người gây hại cho đất nước và nhân dân

Cụm từ
毛毡
máo zhān

nỉ

Cụm từ
冒着
mào zhe

đương đầu; đối mặt với nguy hiểm

Cụm từ
毛痣
máo zhì

nốt ruồi lông

Cụm từ
毛织物
máo zhī wù

vải len

Cụm từ
毛织运动衫
máo zhī yùn dòng shān

áo jersey

Cụm từ
毛重
máo zhòng

trọng lượng tổng

Cụm từ
毛竹
máo zhú

tre moso (Phyllostachys edulis), dùng làm gỗ, v.v

Cụm từ
毛猪
máo zhū

lợn sống

Cụm từ
茅竹
máo zhú

biến thể của 毛竹[mao2 zhu2]

Cụm từ
猫抓病
māo zhuā bìng

bệnh mèo cào; sốt mèo cào

Cụm từ
毛锥
máo zhuī

bút lông (cũ); Castanopsis fordii, một loài cây thường xanh phổ biến ở miền nam Trung Quốc có quả giống đầu bút lông

Cụm từ
毛主席
Máo Zhǔ xí

Chủ tịch Mao; Mao Trạch Đông 毛澤東|毛泽东 (1893-1976), lãnh đạo Cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
毛主席语录
Máo Zhǔ xí Yǔ lù

Trích dẫn từ Chủ tịch Mao Trạch Đông, xuất bản từ năm 1964 đến khoảng năm 1976

Cụm từ
毛主义
Máo zhǔ yì

Chủ nghĩa Mao

Cụm từ
帽子
mào zi

mũ; nón; (bóng) nhãn; mang tiếng xấu; LT: 頂|顶[ding3]

Cụm từ
毛子
máo zi

người nhiều lông; người nước ngoài; Người Nga (miệt thị); cường đạo (cũ); nhúm lông mịn

Cụm từ
毛子国
Máo zi guó

(miệt thị) Nga

Cụm từ
帽子戏法
mào zi xì fǎ

cú hat-trick (khi một cầu thủ ghi ba bàn)

Cụm từ
铆足劲儿
mǎo zú jìn r

gắng hết sức lực

Cụm từ
马趴
mǎ pā

ngã sấp mặt

Cụm từ
马匹
mǎ pǐ

ngựa

Cụm từ
马屁
mǎ pì

mông ngựa; nịnh nọt; nịnh bợ

Cụm từ
马屁精
mǎ pì jīng

kẻ nịnh hót; người hay nịnh bợ

Cụm từ
麻婆豆腐
má pó dòu fǔ

đậu hũ sốt cay mapo; món đậu hũ xào sốt ớt

Cụm từ