伊斯兰
Hồi giáo
Hồi giáo
伊斯兰 thường mang nghĩa “Hồi giáo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 伊斯兰 cùng cụm 伊斯兰教 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Đạo Hồi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Islamabad, thủ đô của Pakistan
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các quốc gia Hồi giáo; vương quốc Hồi giáo; nhóm Nhà nước Hồi giáo (còn gọi là IS hoặc ISIL hoặc ISIS)
›伊斯兰会议组织Yī sī lán Huì yì Zǔ zhīTổ chức Hội nghị Hồi giáo
›伊斯兰圣战组织Yī sī lán Shèng zhàn Zǔ zhīThánh chiến Hồi giáo (phe vũ trang Palestine)
›伊斯兰教Yī sī lán jiàoĐạo Hồi
›伊斯特Yī sī tèIstres (thị trấn của Pháp)
›伊斯法罕Yī sī fǎ hǎntỉnh và thành phố Isfahan ở trung tâm Iran
›伊斯兰堡Yī sī lán bǎoIslamabad, thủ đô của Pakistan
›伊斯曼Yī sī mànEastman (tên gọi); George Eastman (1854-1932), nhà phát minh Mỹ và người sáng lập Kodak 柯達|柯达[Ke1 da2]; Max…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.