忆述
nói (hoặc viết) về hồi ức sự kiện trong quá khứ
nói (hoặc viết) về hồi ức sự kiện trong quá khứ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bữa ăn đạm bạc để nhớ về gian khổ trước đây; bữa ăn có vị không ngon
›应仁之乱Yīng rén zhī luànChiến tranh Ōnin 1467-1477 giữa các phe phái của Mạc phủ Ashikaga
›应付yìng fuđối phó; xử lý
›应付账款yīng fù zhàng kuǎnkhoản phải trả
›应允yīng yǔnđồng ý; chấp thuận; phiên âm tại Đài Loan [ying4 yun3]
›应分yīng fènnên được phân chia; một phần của công việc; nhiệm vụ trong hoàn cảnh đó
›应制yìng zhìlàm thơ theo lệnh của Hoàng đế
›应力yìng lìứng suất (vật lý)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.