以死明志
thể hiện sự chân thành bằng cách chết
thể hiện sự chân thành bằng cách chết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành Ê-phra-im
›以为yǐ wéinghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý…
›以暴易暴yǐ bào yì bàothay thế bạo tàn này bằng bạo tàn khác; dùng bạo lực chống bạo lực
›以此类推yǐ cǐ lèi tuīvân vân; tương tự như vậy
›以毒攻毒yǐ dú gōng dúdùng độc trị độc (y học cổ truyền); lấy ác chế ác; dùng kẻ trộm bắt kẻ trộm; lấy lửa chống lửa
›以此为yǐ cǐ wéixem như; đối xử như
›以求yǐ qiúđể
›以此yǐ cǐvới điều này; do đó; vì vậy; vì điều này
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.