艺术家
nghệ sĩ; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
nghệ sĩ; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
艺术家 thường mang nghĩa “nghệ sĩ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 艺术家, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
học viện nghệ thuật; trường cao đẳng nghệ thuật và kịch
›艺术片yì shù piànphim nghệ thuật; phim nghệ thuật thể nghiệm; LT:部[bu4]
›艺术品yì shù pǐntác phẩm nghệ thuật; LT:件[jian4]
›艺术节yì shù jiéliên hoan nghệ thuật
›艺术史yì shù shǐlịch sử nghệ thuật
›艺术造街yì shù zào jiēkhu phố được nghệ sĩ tạo cảnh quan
›艺术yì shùnghệ thuật
›艺术馆yì shù guǎnphòng triển lãm nghệ thuật; bảo tàng nghệ thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.