伊斯兰会议组织
Tổ chức Hội nghị Hồi giáo
Tổ chức Hội nghị Hồi giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thánh chiến Hồi giáo (phe vũ trang Palestine)
›伊斯兰国Yī sī lán guóCác quốc gia Hồi giáo; vương quốc Hồi giáo; nhóm Nhà nước Hồi giáo (còn gọi là IS hoặc ISIL hoặc ISIS)
›伊斯兰Yī sī lánHồi giáo
›伊斯兰教Yī sī lán jiàoĐạo Hồi
›伊斯曼Yī sī mànEastman (tên gọi); George Eastman (1854-1932), nhà phát minh Mỹ và người sáng lập Kodak 柯達|柯达[Ke1 da2]; Max…
›伊斯兰堡Yī sī lán bǎoIslamabad, thủ đô của Pakistan
›伊斯兰马巴德Yī sī lán mǎ bā déIslamabad, thủ đô của Pakistan (Đài Loan)
›伊于胡底yī yú hú dǐsẽ kết thúc ở đâu?
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.