意思意思
làm gì đó nhỏ để biểu thị sự cảm kích; bày tỏ lòng biết ơn hoặc kính trọng bằng cách mời ăn hoặc tặng quà
làm gì đó nhỏ để biểu thị sự cảm kích; bày tỏ lòng biết ơn hoặc kính trọng bằng cách mời ăn hoặc tặng quà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ý tưởng; ý kiến; nghĩa; ước nguyện; mong muốn; hứng thú; vui; lòng biết ơn, tình cảm, v.v.; LT:個|个[ge4]…
›意会yì huìcảm nhận; nắm bắt một cách trực giác
›意念移物yì niàn yí wùnăng lực di chuyển đồ vật bằng ý nghĩ
›意想不到yì xiǎng bù dàokhông ngờ; tưởng tượng trước đó không ra
›意态yì tàidáng vẻ; thái độ
›意念yì niàný tưởng; suy nghĩ
›意指yì zhǐcó nghĩa; ngụ ý
›意志力yì zhì lìsức mạnh ý chí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.