伊斯曼
Eastman (tên gọi); George Eastman (1854-1932), nhà phát minh Mỹ và người sáng lập Kodak 柯達|柯达[Ke1 da2]; Max F. Eastman (1883-1969), nhà văn xã hội chủ nghĩa Mỹ, sau đó là người phê bình nghiêm khắc Liên Xô
Eastman (tên gọi); George Eastman (1854-1932), nhà phát minh Mỹ và người sáng lập Kodak 柯達|柯达[Ke1 da2]; Max F. Eastman (1883-1969), nhà văn xã hội chủ nghĩa Mỹ, sau đó là người phê bình nghiêm khắc Liên Xô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ismail (tên); Shah Ismail I (1487-1524), người sáng lập triều đại Safavid Ba Tư, trị vì 1501-1524
›伊斯兰国Yī sī lán guóCác quốc gia Hồi giáo; vương quốc Hồi giáo; nhóm Nhà nước Hồi giáo (còn gọi là IS hoặc ISIL hoặc ISIS)
›伊戈尔斯Yī gē ěr sīEagles (tên)
›伊斯兰会议组织Yī sī lán Huì yì Zǔ zhīTổ chức Hội nghị Hồi giáo
›伊斯帕尼奥拉Yī sī pà ní ào lāHispaniola (đảo Caribe bao gồm Haiti và Cộng hòa Dominica)
›伊斯法罕Yī sī fǎ hǎntỉnh và thành phố Isfahan ở trung tâm Iran
›伊斯坦布尔Yī sī tǎn bù ěrIstanbul, Turkey
›伊斯特Yī sī tèIstres (thị trấn của Pháp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.