意思
ý tưởng; ý kiến; nghĩa; ước nguyện; mong muốn; hứng thú; vui; lòng biết ơn, tình cảm, v.v.; LT:個|个[ge4]; tặng như một biểu thị nhỏ; làm gì đó như một cử chỉ thiện chí, v.v
ý tưởng; ý kiến; nghĩa; ước nguyện; mong muốn; hứng thú; vui; lòng biết ơn, tình cảm, v.v.; LT:個|个[ge4]; tặng như một biểu thị nhỏ; làm gì đó như một cử chỉ thiện chí, v.v
意思 thường mang nghĩa “ý tưởng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 意思 cùng cụm 有意思 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thú vị
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cảm thấy xấu hổ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhàm chán
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.có gan
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm gì đó nhỏ để biểu thị sự cảm kích; bày tỏ lòng biết ơn hoặc kính trọng bằng cách mời ăn hoặc tặng quà
›意料之中yì liào zhī zhōngkhông có gì ngạc nhiên; như mong đợi
›意念yì niàný tưởng; suy nghĩ
›意想不到yì xiǎng bù dàokhông ngờ; tưởng tượng trước đó không ra
›意志力yì zhì lìsức mạnh ý chí
›意志yì zhìý chí; nghị lực; sự quyết tâm
›意料yì liàodự đoán; mong đợi; sự mong đợi
›意存笔先,画尽意在yì cún bǐ xiān , huà jìn yì zàiý tại bút trước, khi nét bút cuối hoàn thành thì ý tưởng toả sáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.