意思
意思 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 意思 trong tiếng Việt
ý tưởng; ý kiến; nghĩa; ước nguyện; mong muốn; hứng thú; vui; lòng biết ơn, tình cảm, v.v.; LT:個|个[ge4]; tặng như một biểu thị nhỏ; làm gì đó như một cử chỉ thiện chí, v.v