伊斯兰教
Đạo Hồi
Đạo Hồi
伊斯兰教 thường mang nghĩa “Đạo Hồi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 伊斯兰教, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tổ chức Hội nghị Hồi giáo
›伊斯兰国Yī sī lán guóCác quốc gia Hồi giáo; vương quốc Hồi giáo; nhóm Nhà nước Hồi giáo (còn gọi là IS hoặc ISIL hoặc ISIS)
›伊斯兰圣战组织Yī sī lán Shèng zhàn Zǔ zhīThánh chiến Hồi giáo (phe vũ trang Palestine)
›伊斯兰Yī sī lánHồi giáo
›伊斯兰堡Yī sī lán bǎoIslamabad, thủ đô của Pakistan
›伊斯兰马巴德Yī sī lán mǎ bā déIslamabad, thủ đô của Pakistan (Đài Loan)
›伊斯特Yī sī tèIstres (thị trấn của Pháp)
›伊于胡底yī yú hú dǐsẽ kết thúc ở đâu?
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.