常务常務
常务 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 常务 trong tiếng Việt
công việc thường xuyên; hoạt động hàng ngày; vận hành hàng ngày (của một công ty)
công việc thường xuyên; hoạt động hàng ngày; vận hành hàng ngày (của một công ty)