常务
công việc thường xuyên; hoạt động hàng ngày; vận hành hàng ngày (của một công ty)
công việc thường xuyên; hoạt động hàng ngày; vận hành hàng ngày (của một công ty)
常务 thường mang nghĩa “công việc thường xuyên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 常务 cùng cụm 常务委员会 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thường xuyên lui tới; có quan hệ thường xuyên (với); gặp nhau thường xuyên
›常客cháng kèkhách thường xuyên; nghĩa bóng: điều gì đó xuất hiện thường xuyên
›常宁市Cháng níng shìThành phố cấp huyện Thường Ninh, Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
›常务委员会cháng wù wěi yuán huìủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)
›常务理事cháng wù lǐ shìủy viên thường trực của hội đồng
›常住论cháng zhù lùnthuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn śāśvata-vāda)
›常胜军cháng shèng jūnQuân đội Thường Thắng (1860-1864), quân triều Thanh được trang bị và huấn luyện cùng với người châu Âu và sử…
›常住cháng zhùcư dân lâu dài; nơi cư trú vĩnh viễn; thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn Sassatavada)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.