尝鲜
nếm thử (món ăn tươi hoặc món ngon); (nghĩa bóng) thử cái gì mới
nếm thử (món ăn tươi hoặc món ngon); (nghĩa bóng) thử cái gì mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiến hành bằng cách thử và sai; học bằng cách mắc lỗi
›尝试cháng shìthử; cố gắng; LT:次[ci4]
›尝粪cháng fènnếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo); nịnh bợ ai…
›嘲弄cháo nòngchế giễu; chọc ghẹo; đùa cợt
›嘲笑cháo xiàochế nhạo; nhạo báng; chế giễu; sự chế nhạo
›嘲讽cháo fěngchế giễu; nhạo báng; chế nhạo
›嘲谑cháo xuèchế nhạo và đùa cợt
›嘈杂声cáo zá shēngtiếng ồn; tạp âm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.