长武县
huyện Changwu ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
huyện Changwu ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Trường Vũ ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›长乐公主Cháng lè Gōng zhǔCông chúa Trường Lạc của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], gả khoảng năm 545 cho Bumin Khan…
›长乐Cháng lèChangle, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Công chúa Changle của Tây Ngụy thời…
›长汀Cháng tīngTrường Đinh, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
›长汀县Cháng tīng xiànhuyện Trường Đinh ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
›长江三峡Cháng Jiāng Sān xiáTam Hiệp hoặc hẻm núi Trường Giang, cụ thể là: hẻm núi Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hẻm núi…
›长毛cháng máolông dài (cừu,...); lông dài (chó,...)
›长乐市Cháng lè ShìTrường Lạc, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.