Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(từ tượng thanh) lạch cạch
thảm (Tạng); tấm lót
đồng bộ (một video, v.v.) theo nhịp của một bản nhạc
xe kart
Cartier (thương hiệu)
(máy tính) chậm; không phản hồi
Kahn
Karl (tên)
Karbala (thành phố ở Iraq)
Dãy núi Carpath, dãy núi dài 1500 km ở Trung và Đông Âu
Calderon (tên gốc Tây Ban Nha)
Carleton
Calgary, thành phố lớn nhất của Alberta, Canada
Khalkha, nhóm người Mông Cổ lớn nhất
Karl Marx (1818-1883), nhà triết học xã hội chủ nghĩa Đức, nhà hoạt động chính trị và người sáng lập chủ nghĩa Marx
Karlsruhe (thành phố ở Đức)
Calvin (tên)
Calvin Klein CK (thương hiệu)
Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014
chi bình phương (toán học)
cà phê (từ mượn); LT:杯[bei1]
Coffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé)
quán cà phê; cửa hàng cà phê
hạt cà phê
quán cà phê; tiệm cà phê; LT:家[jia1]
quán cà phê; tiệm cà phê
bình pha cà phê; máy pha cà phê
máy pha cà phê; máy làm cà phê
màu cà phê; màu nâu
quán cà phê