Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
血肠血腸

xiě cháng

血肠 là gì?

血肠 [xiě cháng] có nghĩa là dồi huyết.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 血肠 trong tiếng Việt

dồi huyết

Cách đọc và ghi nhớ 血肠

血肠 được đọc là xiě cháng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dồi huyết”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan