Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1358/1676

稀薄xī bó

稀薄: mỏng; loãng

Cụm từ
锡伯Xī bó

锡伯: dân tộc Xibo ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
锡箔xī bó

锡箔: giấy thiếc

Cụm từ
希波克拉底Xī bō kè lā dǐ

希波克拉底: Hippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây

Cụm từ
希伯来Xī bó lái

希伯来: tiếng Hebrew

Cụm từ
希伯莱Xī bó lái

希伯莱: tiếng Hebrew

Cụm từ
希伯莱大学Xī bó lái Dà xué

希伯莱大学: Đại học Hebrew, Jerusalem

Cụm từ
希伯来人Xī bó lái rén

希伯来人: người Hebrew; người Israel; người Do Thái

Cụm từ
希伯来书Xī bó lái shū

希伯来书: Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Do Thái

Cụm từ
希伯莱文Xī bó lái wén

希伯莱文: tiếng Hebrew

Cụm từ
希伯来语Xī bó lái yǔ

希伯来语: ngôn ngữ tiếng Hebrew

Cụm từ
希伯莱语Xī bó lái yǔ

希伯莱语: ngôn ngữ Hebrew

Cụm từ
西伯利亚Xī bó lì yà

西伯利亚: Siberia

Cụm từ
西伯利亚银鸥Xī bó lì yà yín ōu

西伯利亚银鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Vega (Larus vegae)

Cụm từ
锡箔纸xī bó zhǐ

锡箔纸: giấy nhôm; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
锡伯族Xī bó zú

锡伯族: dân tộc Xibo ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
细部xì bù

细部: phần nhỏ (của một tổng thể); chi tiết

Cụm từ
西部xī bù

西部: phần phía tây

Cụm từ
西部片Xī bù piàn

西部片: phim miền Tây

Cụm từ
西餐xī cān

西餐: Món ăn kiểu Tây; LT: 份[fen4],頓|顿[dun4]

Cụm từ
西侧xī cè

西侧: bên tây; mặt tây

Cụm từ
细察xì chá

细察: quan sát cẩn thận

Cụm từ
细长xì cháng

细长: thon dài

Cụm từ
西昌Xī chāng

西昌: sân bay vũ trụ Tây Xương; Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4…

Cụm từ
西昌市Xī chāng shì

西昌市: Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
喜车xǐ chē

喜车: xe hoa; xe đón dâu

Cụm từ
西沉xī chén

西沉: (mặt trời) lặn

Cụm từ
戏称xì chēng

戏称: gọi một cách đùa cợt; danh xưng hài hước

Cụm từ
西城Xī chéng

西城: Tây Thành, một quận trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
西城区Xī chéng Qū

西城区: Tây Thành, một quận trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
吸尘机xī chén jī

吸尘机: máy hút bụi

Cụm từ
吸尘器xī chén qì

吸尘器: máy hút bụi; dụng cụ hút bụi

Cụm từ
㶉鶒xī chì

㶉鶒: một loại chim nước giống vịt uyên ương

Cụm từ
吸虫xī chóng

吸虫: sán lá; lớp Sán lá; khoảng 6000 loài, chủ yếu là ký sinh, bao gồm ở người

Cụm từ
西充Xī chōng

西充: huyện Xichong ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
喜冲冲xǐ chōng chōng

喜冲冲: rạng rỡ vui sướng; trong tâm trạng vui vẻ

Cụm từ
吸虫纲xī chóng gāng

吸虫纲: Lớp Sán lá; sán lá; một loại ký sinh bao gồm ở người

Cụm từ
西充县Xī chōng xiàn

西充县: huyện Xichong ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
西畴Xī chóu

西畴: huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
西畴县Xī chóu xiàn

西畴县: huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
析出xī chū

析出: tách ra

Cụm từ
淅川Xī chuān

淅川: huyện Xichuan ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
铣床xǐ chuáng

铣床: máy phay

Cụm từ
淅川县Xī chuān xiàn

淅川县: huyện Xichuan ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
系出名门xì chū míng mén

系出名门: xuất thân từ gia đình danh giá

Cụm từ
戏词xì cí

戏词: lời thoại của diễn viên (trong kịch)

Cụm từ
西村Xī cūn

西村: Nishimura (họ Nhật Bản)

Cụm từ
惜寸阴xī cùn yīn

惜寸阴: trân trọng từng khoảnh khắc; tận dụng tốt thời gian

Cụm từ
西打xī dá

西打: rượu táo (từ mượn)

Cụm từ
习大大Xí dà dà

习大大: Bác Tập, biệt danh của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]

Cụm từ
悉达多Xī dá duō

悉达多: Tất-đạt-đa Cồ-đàm (563-485 TCN), Phật Thích Ca lịch sử và là người sáng lập Phật giáo

Cụm từ
喜蛋xǐ dàn

喜蛋: trứng sơn đỏ, quà truyền thống mừng ngày thứ ba sau khi sinh em bé

Cụm từ
西单Xī dān

西单: khu Tây Đơn ở trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
锡当河Xī dāng Hé

锡当河: Sông Sittang ở miền trung Myanmar (Burma), giữa sông Irrawaddy và sông Salween

Cụm từ
喜德Xǐ dé

喜德: huyện Xide trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
习得xí dé

习得: học được; tiếp thu (một kỹ năng thông qua luyện tập); sự tiếp thu

Cụm từ
西德Xī Dé

西德: Tây Đức; Cộng hòa Liên bang Đức 德意志聯邦共和國|德意志联邦共和国[De2 yi4 zhi4 Lian2 bang1 Gong4 he2 guo2]

Cụm từ
熄灯xī dēng

熄灯: tắt đèn; đèn tắt

Cụm từ
席德尼Xí dé ní

席德尼: Sidney hoặc Sydney (tên)

Cụm từ
悉德尼Xī dé ní

悉德尼: Sidney hoặc Sydney (tên)

Cụm từ