西端
điểm cực tây
điểm cực tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tây Tần thời Thập lục quốc (385-431)
›西秀区Xī xiù qūquận Tây Tú của thành phố An Thuận 安順市|安顺市[An1 shun4 shi4], Quý Châu
›西秀Xī xiùquận Tây Tú của thành phố An Thuận 安順市|安顺市[An1 shun4 shi4], Quý Châu
›西直门Xī zhí ménkhu Tây Trực Môn của Bắc Kinh; cổng chính phía tây bắc của Bắc Kinh
›西盟县Xī méng xiànhuyện tự trị người Va Tây Mông, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›西盟佤族自治县Xī méng Wǎ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị người Va Tây Mông, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›西经xī jīngkinh độ tây
›西米xī mǐbột sắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.