写本
bản sao chép viết tay của một cuốn sách
bản sao chép viết tay của một cuốn sách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người viết bài - báo, tạp chí, blog (không trang trọng); người chép viết; người sao chép; một nhà văn tài…
›写意画xiě yì huàvẽ tay tự do hoặc vẽ phóng khoáng theo phong cách truyền thống Trung Quốc
›写法xiě fǎphong cách viết (phong cách văn học); cách viết một ký tự; chính tả
›写完xiě wánviết xong
›写真集xiě zhēn jísách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là chân dung gợi cảm của nữ diễn viên hoặc người mẫu
›写字台xiě zì táibàn viết
›写道xiě dàoviết (dùng trước hoặc sau một đoạn trích dẫn)
›写字板xiě zì bǎnbảng viết; bìa kẹp hồ sơ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.