西地那非
sildenafil (thuốc trị rối loạn cương dương) (từ mượn)
sildenafil (thuốc trị rối loạn cương dương) (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quận Tây Cố của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], tỉnh Cam Túc
›西坡拉Xī pō lāZipporah, vợ của Moses
›西固Xī gùquận Tây Cố của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc
›西城Xī chéngTây Thành, một quận trung tâm Bắc Kinh
›西单Xī dānkhu Tây Đơn ở trung tâm Bắc Kinh
›西城区Xī chéng QūTây Thành, một quận trung tâm Bắc Kinh
›西哈努克Xī hā nǔ kè(Quốc vương) Sihanouk (của Campuchia)
›西域Xī yùVùng Tây (thuật ngữ thời nhà Hán cho các khu vực ngoài ải Ngọc Môn 玉門關|玉门关[Yu4 men2 Guan1])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.