Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
挟带挾帶

xié dài

挟带 là gì?

挟带 [xié dài] có nghĩa là mang theo; mang trên người; mang lén lút.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 挟带 trong tiếng Việt

  1. mang theo
  2. mang trên người
  3. mang lén lút

Cách đọc và ghi nhớ 挟带

挟带 được đọc là xié dài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mang theo; mang trên người; mang lén lút”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan