Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
掬饮
jū yǐn

uống nước bằng cách múc bằng hai tay

Cụm từ
聚饮
jù yǐn

gặp nhau để uống xã giao

Cụm từ
巨婴
jù yīng

(từ mới khoảng năm 2017) người lớn cư xử một cách trẻ con (ví dụ: ăn vạ)

Cụm từ
聚乙烯
jù yǐ xī

polythene; polyethylene

Cụm từ
举用
jǔ yòng

chọn người giỏi (cho một công việc)

Cụm từ
居庸关
Jū yōng guān

Juyongguan, pháo đài biên giới trên Vạn Lý Trường Thành phía bắc Bắc Kinh, thuộc quận Changping 昌平區|昌平区[Chang1 ping2 qu1]

Cụm từ
具有
jù yǒu

có; sở hữu

Cụm từ
据有
jù yǒu

chiếm giữ; nắm giữ; sở hữu

Cụm từ
焗油
jú yóu

dưỡng hoặc nhuộm tóc bằng sản phẩm chăm sóc tóc kết hợp với máy hấp tóc

Cụm từ
聚友
Jù yǒu

MySpace (trang mạng xã hội)

Cụm từ
焗油机
jú yóu jī

máy hấp tóc

Cụm từ
具有主权
jù yǒu zhǔ quán

có chủ quyền

Cụm từ
拘迂
jū yū

không linh hoạt; bướng bỉnh

Cụm từ
菊芋
jú yù

củ cải Jerusalem

Cụm từ
龃龉
jǔ yǔ

(văn học) (răng) không đều; (bóng) bất đồng; mâu thuẫn

Cụm từ
剧院
jù yuàn

rạp hát; LT: 家[jia1], 座[zuo4]

Cụm từ
枸橼
jǔ yuán

chanh yên (Citrus medica); bưởi

Cụm từ
举隅法
jǔ yú fǎ

phương pháp nêu ví dụ

Cụm từ
局域网
jú yù wǎng

mạng cục bộ (LAN)

Cụm từ
拒载
jù zài

từ chối chở khách (đối với taxi)

Cụm từ
聚在一起
jù zài yī qǐ

tụ họp lại

Cụm từ
局灶性
jú zào xìng

(y học) khu trú

Cụm từ
剧增
jù zēng

tăng mạnh

Cụm từ
居宅
jū zhái

nơi ở

Cụm từ
举债
jǔ zhài

vay nợ; mượn tiền

Cụm từ
局长
jú zhǎng

cục trưởng; LT:位[wei4],個|个[ge4]

Cụm từ
剧照
jù zhào

ảnh chụp trong một vở kịch; cảnh tĩnh (từ một bộ phim)

Cụm từ
矩阵
jǔ zhèn

mảng; ma trận (toán học)

Cụm từ
居正
jū zhèng

(văn học) theo con đường chính trực

Cụm từ
举证
jǔ zhèng

đưa ra bằng chứng

Cụm từ