消耗
tiêu thụ; sử dụng hết; làm cạn kiệt; tiêu hao; (cũ) tin tức; thư từ; thông điệp
tiêu thụ; sử dụng hết; làm cạn kiệt; tiêu hao; (cũ) tin tức; thư từ; thông điệp
消耗 thường mang nghĩa “tiêu thụ; sử dụng hết”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 消耗, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hàng tiêu dùng; vật phẩm tiêu hao
›消磨xiāo mómài mòn; làm hao mòn; bào mòn; giết thời gian; lãng phí thời gian
›消耗战xiāo hào zhànchiến tranh tiêu hao
›消耗量xiāo hào liàngtỷ lệ tiêu thụ
›消声xiāo shēngtiêu âm; giảm tiếng ồn
›消肿xiāo zhǒnggiảm sưng; tiêu sưng; (ví von) tinh giản (một cơ quan cồng kềnh, v.v.)
›消磨时间xiāo mó shí jiāngiết thời gian
›消石灰xiāo shí huīcanxi hydroxit Ca(OH)2; vôi tôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.