小港
quận Tiểu Cảng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
quận Tiểu Cảng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Tiểu Cảng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
›小汤山Xiǎo tāng shānthị trấn Tiểu Thang Sơn trong khu tự quản Bắc Kinh
›小满Xiǎo mǎnTiểu Mãn, hoặc Lễ Tiết Hạt Đầy, là tiết khí thứ 8 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 21 tháng Năm đến 5 tháng…
›小灶xiǎo zàonhà ăn dành cho cán bộ cấp cao; (nghĩa bóng) đối xử đặc biệt; xem 大灶[da4 zao4]
›小清新xiǎo qīng xīnngười theo phong cách trẻ trung
›小混混xiǎo hùn hùndu côn; lưu manh; vô dụng
›小渊惠三Xiǎo yuān Huì sānObuchi Keizo (1937-2000), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1998-2000
›小溪xiǎo xīcon suối; nhánh suối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.