小孩
đứa trẻ; Lượng từ: 個|个[ge4]
đứa trẻ; Lượng từ: 個|个[ge4]
小孩 thường mang nghĩa “đứa trẻ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 小孩 cùng cụm 小孩子 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trẻ con
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
học sinh tiểu học; trẻ em đi học; LT:個|个[ge4],名[ming2]; (nghĩa bóng) người mới bắt đầu
›小媳妇xiǎo xí fungười phụ nữ đã kết hôn trẻ; nhân tình; (ví von) bao cát; (cổ) trẻ con làm dâu
›小孩子xiǎo hái zitrẻ con
›小娃xiǎo wátrẻ con
›小孩儿xiǎo hái rbiến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2]
›小子xiǎo zi(thông tục) cậu bé; (miệt thị) thằng cha; gã; (đáng khinh) kẻ
›小孩堤防Xiǎo hái Dí fángKinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch
›小婿xiǎo xùcon rể (khiêm tốn); tôi (nói với bố mẹ vợ hoặc chồng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.