Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
小孩儿小孩兒

xiǎo hái r

小孩儿 là gì?

小孩儿 [xiǎo hái r] có nghĩa là biến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 小孩儿 trong tiếng Việt

biến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2]

Cách đọc và ghi nhớ 小孩儿

小孩儿 được đọc là xiǎo hái r, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan