小孩儿
biến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2]
biến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đứa trẻ; Lượng từ: 個|个[ge4]
›小孩堤防Xiǎo hái Dí fángKinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch
›小孩子xiǎo hái zitrẻ con
›小子xiǎo zi(thông tục) cậu bé; (miệt thị) thằng cha; gã; (đáng khinh) kẻ
›小学xiǎo xuétrường tiểu học; trường cấp một
›小媳妇xiǎo xí fungười phụ nữ đã kết hôn trẻ; nhân tình; (ví von) bao cát; (cổ) trẻ con làm dâu
›小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học; trẻ em đi học; LT:個|个[ge4],名[ming2]; (nghĩa bóng) người mới bắt đầu
›小婿xiǎo xùcon rể (khiêm tốn); tôi (nói với bố mẹ vợ hoặc chồng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.