Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
校官

xiào guān

校官 là gì?

校官 [xiào guān] có nghĩa là sĩ quan quân đội; sĩ quan trong quân đội Trung Quốc, được chia thành 大校, 上校, 中校, 少校.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 校官 trong tiếng Việt

  1. sĩ quan quân đội
  2. sĩ quan trong quân đội Trung Quốc, được chia thành 大校, 上校, 中校, 少校

Cách đọc và ghi nhớ 校官

校官 được đọc là xiào guān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sĩ quan quân đội; sĩ quan trong quân đội Trung Quốc, được chia thành 大校, 上校, 中校, 少校”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan