小半
một phần nhỏ hơn một nửa; phần ít hơn; phần nhỏ hơn
một phần nhỏ hơn một nửa; phần ít hơn; phần nhỏ hơn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mực nhỏ (Đài Loan)
›小包xiǎo bāogói nhỏ
›小动作xiǎo dòng zuòthói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi); thủ đoạn nhỏ; chiêu trò bẩn; thủ thuật
›小可xiǎo kěnhỏ; không quan trọng; (lịch sự) kẻ hèn này
›小公共xiǎo gōng gòngxe buýt nhỏ (dùng cho giao thông công cộng)
›小公主xiǎo gōng zhǔnghĩa đen: công chúa nhỏ; bóng: cô gái được nuông chiều; phiên bản nữ của 小皇帝[xiao3 huang2 di4]
›小卒xiǎo zúlính quèn; nhân vật không quan trọng; người không có tên tuổi; quân tốt (cờ)
›小区xiǎo qūkhu dân cư; cộng đồng; hàng xóm; (viễn thông) ô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.