小辫子
tóc đuôi sam; (nghĩa bóng) khuyết điểm hoặc bằng chứng sai phạm mà người khác có thể lợi dụng
tóc đuôi sam; (nghĩa bóng) khuyết điểm hoặc bằng chứng sai phạm mà người khác có thể lợi dụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tóc đuôi sam
›小辫儿xiǎo biàn rbiến thể er hoá của 小辮|小辫[xiao3 bian4]
›小过xiǎo guòlỗi nhỏ; phạm lỗi nhẹ; hơi quá mức
›小轮车xiǎo lún chēxe đạp BMX; đua xe BMX (môn thể thao)
›小游xiǎo yóuđi chơi; ngắn ngày
›小轿车xiǎo jiào chē(ô tô) xe sedan; xe hơi
›小道xiǎo dàođường nhỏ; đường mòn; hối lộ để đạt mục đích; tiểu đạo (Nho giáo chỉ nông nghiệp, y học, bói toán và các…
›小转xiǎo zhuǎnrẽ phải (tiếng Thượng Hải)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.