小白兔
thỏ con
thỏ con
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vua nhỏ; (nghĩa bóng) đứa trẻ hư; chàng trai được chiều chuộng; con một được nuông chiều
›小白腰雨燕xiǎo bái yāo yǔ yàn(loài chim ở Trung Quốc) én nhà (Apus nipalensis)
›小白脸xiǎo bái liǎnchàng trai hấp dẫn (thường mang nghĩa xấu); chàng đẹp trai; kẻ đào mỏ
›小病xiǎo bìngbệnh nhẹ; khó ở
›小白脸儿xiǎo bái liǎn rbiến thể er hoá của 小白臉|小白脸[xiao3 bai2 lian3]
›小畑健Xiǎo tián JiànOBATA Takeshi, nghệ sĩ manga, minh họa bộ truyện đình đám Death Note 死亡筆記|死亡笔记[si3 wang2 bi3 ji4]
›小白菜xiǎo bái càicải thìa; cải trắng Trung Quốc; Brassica chinensis; LT:棵[ke1]
›小田鸡xiǎo tián jī(loài chim ở Trung Quốc) gà nước Baillon (Porzana pusilla)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.