相好 là gì?
相好 [xiāng hǎo] có nghĩa là thân mật; bạn thân; tình nhân.
Nghĩa của từ 相好 trong tiếng Việt
- thân mật
- bạn thân
- tình nhân
Cách đọc và ghi nhớ 相好
相好 được đọc là xiāng hǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thân mật; bạn thân; tình nhân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .