乡贯
quê quán; nơi tổ tiên; quê quán đăng ký
quê quán; nơi tổ tiên; quê quán đăng ký
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người đồng hương (cùng làng); người địa phương; dân làng; người dân quê nhà
›乡绅xiāng shēnmột nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê; một quý ông trong làng; địa chủ
›乡里xiāng lǐquê hương hoặc làng của mình
›乡村音乐xiāng cūn yīn yuènhạc đồng quê (thể loại nhạc country & western)
›乡间xiāng jiānở nông thôn; nông thôn; thuộc về đồng quê
›乡音xiāng yīngiọng địa phương; giọng quê
›乡村xiāng cūnmộc mạc; làng quê; nông thôn
›乡谈xiāng tánphương ngữ địa phương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.