Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
乡贯鄉貫

xiāng guàn

乡贯 là gì?

乡贯 [xiāng guàn] có nghĩa là quê quán; nơi tổ tiên; quê quán đăng ký.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 乡贯 trong tiếng Việt

  1. quê quán
  2. nơi tổ tiên
  3. quê quán đăng ký

Cách đọc và ghi nhớ 乡贯

乡贯 được đọc là xiāng guàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quê quán; nơi tổ tiên; quê quán đăng ký”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan