乡贯 là gì?
乡贯 [xiāng guàn] có nghĩa là quê quán; nơi tổ tiên; quê quán đăng ký.
Nghĩa của từ 乡贯 trong tiếng Việt
- quê quán
- nơi tổ tiên
- quê quán đăng ký
Cách đọc và ghi nhớ 乡贯
乡贯 được đọc là xiāng guàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quê quán; nơi tổ tiên; quê quán đăng ký”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .