相公 là gì?
相公 [xiàng gong] có nghĩa là ông chủ; công tử; trai trẻ; người hành nghề mại dâm nam; tiểu quan; người chơi mạt chược bị loại vì vô tình lấy sai số quân bài; (cách gọi chồng thời xưa) chồng.
Nghĩa của từ 相公 trong tiếng Việt
- ông chủ
- công tử
- trai trẻ
- người hành nghề mại dâm nam
- tiểu quan
- người chơi mạt chược bị loại vì vô tình lấy sai số quân bài
- (cách gọi chồng thời xưa) chồng
Cách đọc và ghi nhớ 相公
相公 được đọc là xiàng gong, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ông chủ; công tử; trai trẻ; người hành nghề mại dâm nam; tiểu quan; người chơi mạt chược bị loại vì vô tình lấy sai số quân bài; (cách gọi chồng thời xưa) chồng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .