Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
相公

xiàng gong

相公 là gì?

相公 [xiàng gong] có nghĩa là ông chủ; công tử; trai trẻ; người hành nghề mại dâm nam; tiểu quan; người chơi mạt chược bị loại vì vô tình lấy sai số quân bài; (cách gọi chồng thời xưa) chồng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 相公 trong tiếng Việt

  1. ông chủ
  2. công tử
  3. trai trẻ
  4. người hành nghề mại dâm nam
  5. tiểu quan
  6. người chơi mạt chược bị loại vì vô tình lấy sai số quân bài
  7. (cách gọi chồng thời xưa) chồng

Cách đọc và ghi nhớ 相公

相公 được đọc là xiàng gong, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ông chủ; công tử; trai trẻ; người hành nghề mại dâm nam; tiểu quan; người chơi mạt chược bị loại vì vô tình lấy sai số quân bài; (cách gọi chồng thời xưa) chồng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan