相关性
sự tương quan
sự tương quan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên quan; tương ứng; thích hợp; có quan hệ với nhau; (thống kê) tương quan
›相类xiāng lèitương tự
›相违xiāng wéimâu thuẫn với (một ý kiến hoặc quan điểm,...); rời xa (các chuẩn mực hoặc tiêu chuẩn đã thiết lập,...)
›相近xiāng jìngần; tương tự
›相隔xiāng gécách nhau (khoảng cách hoặc thời gian, v.v.)
›相间xiāng jiànluân phiên; theo sau nhau
›相随xiāng suíđi theo (ai đó); (kết hợp với 與|与[yu3] hoặc 和[he2]) đi cùng (ai đó); (nghĩa bóng) (một tình huống) gắn liền…
›相配物xiāng pèi wùvật phù hợp; thú cưng hợp với chủ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.