香格里拉县
Huyện Shangri-La trong Châu tự trị Tây Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam; trước đây là Gyeltang hoặc Gyalthang, tiếng Trung là 中甸[Zhong1 dian4] trong tỉnh Kham của Tây Tạng
Huyện Shangri-La trong Châu tự trị Tây Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam; trước đây là Gyeltang hoặc Gyalthang, tiếng Trung là 中甸[Zhong1 dian4] trong tỉnh Kham của Tây Tạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 桂皮[gui4 pi2], quế Trung Quốc
›香山公园Xiāng shān Gōng yuánCông viên Hương Sơn, Bắc Kinh
›香根草xiāng gēn cǎocỏ hương bài (Vetiveria zizanoides)
›香案xiāng ànbàn đặt lư hương
›香木xiāng mùgỗ trầm hương
›香椿xiāng chūncây xoan ta (Toona sinensis), cây rụng lá có lá non được dùng làm rau
›香会xiāng huìđoàn hành hương
›香榭丽舍Xiāng xiè lì shèChamps Élysées
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.