武义
huyện Vũ Nghĩa ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
huyện Vũ Nghĩa ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Vũ Nghĩa ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
›武穴市Wǔ xué shìVũ Xuyên, thành phố cấp huyện ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›武穴Wǔ xuéVũ Xuyên, thành phố cấp huyện ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›武经总要Wǔ Jīng Zǒng Yào"Tổng yếu binh pháp", sách xuất bản năm 1044 dưới thời Bắc Tống
›武经七书Wǔ jīng Qī shūBảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc gồm "Lục Thao" 六韜|六韬[Liu4 tao1], "Pháp của Tư Mã" 司馬法|司马法[Si1 ma3…
›武圣Wǔ ShèngVõ Thánh (tức Quan Vũ 關羽|关羽[Guan1 Yu3] được thần thánh hóa)
›武统wǔ tǒngthống nhất bằng vũ lực (thường liên quan đến Đài Loan)
›武职wǔ zhíquan chức quân sự; vị trí quân sự (tức là công việc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.