乌燕鸥
(loài chim ở Trung Quốc) nhạn biển đen (Onychoprion fuscatus)
(loài chim ở Trung Quốc) nhạn biển đen (Onychoprion fuscatus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển lưng đen nhỏ (Larus fuscus)
›乌灰鹞wū huī yào(loài chim ở Trung Quốc) diều mướp (Circus pygargus)
›乌灰鸫wū huī dōng(loài chim ở Trung Quốc) Chim hét Nhật Bản (Turdus cardis)
›乌漆墨黑wū qī mò hēiđen nhánh; tối đen như mực
›乌尔Wū ěrUr (thành phố Sumer khoảng 4500 TCN ở Iraq hiện nay)
›乌尔姆Wū ěr mǔUlm (thành phố ở Đức)
›乌尔根奇Wū ěr gēn qíUrgench, thành phố ở Uzbekistan
›乌尔格Wū ěr gétên cổ của Ulan Bator
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.