五音
năm nốt của âm giai ngũ cung, tương ứng với đồ, rê, mi, son, la; năm loại âm ban đầu trong ngữ âm tiếng Trung, gồm: 喉音[hou2 yin1], 牙音[ya2 yin1], 舌音[she2 yin1], 齒音|齿音[chi3 yin1], 唇音[chun2 yin1]
năm nốt của âm giai ngũ cung, tương ứng với đồ, rê, mi, son, la; năm loại âm ban đầu trong ngữ âm tiếng Trung, gồm: 喉音[hou2 yin1], 牙音[ya2 yin1], 舌音[she2 yin1], 齒音|齿音[chi3 yin1], 唇音[chun2 yin1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nêm ngũ vị; kết hợp năm hương vị cơ bản của ẩm thực Trung Quốc (ngọt, chua, đắng, umami, mặn)
›五院wǔ yuànnăm viện (cơ quan hành chính) của Trung Hoa Dân Quốc theo hiến pháp Tôn Trung Sơn: 行政院[Xing2 zheng4 yuan4]…
›五金wǔ jīnphụ tùng kim loại (ốc vít); ngũ kim: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc 金銀銅鐵錫|金银铜铁锡[jin1 yin2 tong2 tie3 xi1]
›五霸Wǔ bànăm bá chủ thời Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1]
›五音不全wǔ yīn bù quánkhông cảm âm; không thể hát đúng giai điệu
›五音度wǔ yīn dùquãng năm (khoảng cách âm nhạc)
›五项全能wǔ xiàng quán néngmôn phối hợp năm
›五金店wǔ jīn diàncửa hàng dụng cụ kim loại; cửa hàng dụng cụ sắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.