无疑
không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
无疑 thường mang nghĩa “không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 无疑 cùng cụm 毫无疑问 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chắc chắn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không gì khác ngoài; không khác gì; tương tự như; tương đương với
›无疾而终wú jí ér zhōngchết một cách bình yên; (ví von) dẫn đến thất bại (mà không có can thiệp bên ngoài); không đi đến đâu; kết…
›无由wú yóukhông thể (làm gì đó); không có lý do để...; một cách vô cớ
›无病自灸wú bìng zì jiǔnghĩa đen: tự châm cứu khi không bệnh; tự gây rắc rối bằng hành động thừa thãi
›无用wú yòngvô dụng; không có giá trị
›无症状wú zhèng zhuàngkhông có triệu chứng
›无痕wú hénkhông dấu vết
›无产者wú chǎn zhěgiai cấp vô sản; người không có tài sản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.